Nghĩa chính
- Dụ đổi bảo hiểm lấy hoa hồngdanh từkhông đếm được (uncountable)The disreputable practice of selling unnecessary insurance to a customer in order to earn commission.
- Sự xoắn, sự vặn, sự uốn congdanh từđếm được (countable)gerund of twist
- Ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷutính từHaving many twists
- Xoay, vặnđộng từpresent participle and gerund of twist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- twistingDạng gốc (base form)
- twistingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arm-twistingdanh từ | danh từ | Dùng áp lực cá nhân để thuyết phục |
| self-twistingtính từ | tính từ | Bằng một loại vật liệu, có thể xoắn hoặc cuộn tròn xung quanh chính nó |
| twisting balloondanh từ | danh từ | Quả bóng dài, hình xúc xích, thường có màu sắc rực rỡ, được sử dụng để làm động vật bóng bay |
| twist upđộng từ | động từ | Xoắn trôn ốc, cuộn lên thành hình trôn ốc (khói); cuộn (mảnh giấy) thành hình trôn ốc |
Ví dụ
- , 80- .Các kỹ sư đã quyết định không dùng hệ thống thủy lực nhằm đảm bảo cấu trúc dầm 80 tấn không bị xoắn hoặc oằn.
- .Con đường núi thậm chí còn quanh co hơn con đường thung lũng.
- .Bạn đang bóp méo lời nói của tôi đấy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngoằn ngoèo
Họ từ (word family)
cùng gốc twistNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha