Dịch

lob

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Ném bổng, lốp bóngđộng từngoại động từ (transitive)To throw or hit a ball into the air in a high arc.
  2. Ném, quăngđộng từngoại động từ (transitive)To throw.
  3. Đặt, đểđộng từngoại động từ (transitive)To put, place.
  4. Cú ném bổngdanh từA pass or stroke which arcs high into the air.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lobNguyên thể (infinitive)
  2. lobsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lobbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lobbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lob sth + adv./prep.quăng cái gì + adv./prep.
  • lob sth (+ adv./prep.)lốp cái gì (+ adv./prep.)He lobbed the ball over the defender's head.Anh ấy lốp bóng qua đầu hậu vệ.
  • lob sblốp bóng qua aiShe managed to lob the keeper.Cô ấy đã lốp bóng qua được thủ môn.

Cụm từ (phrase)

lob-ondanh từSự cương cứng; một dương vật cương cứng
lob jamdanh từĐồng nghĩa với alley oop
lob-wormdanh từLugworm, đặc biệt là khi được sử dụng trong câu cá
lob wedgedanh từGậy chơi gôn (gậy sắt) mang lại độ loft tối đa
lob-crawlingdanh từTrộm tiền của cửa hàng bằng cách lén lút bò về phía đó khi chủ cửa hàng không để ý
lob-sneakingdanh từTrộm cắp tiền mặt của một cửa hàng cho đến khi
Lob Lie-by-the-firedanh từ riêngNgười đàn ông nhiều lông trong văn hóa dân gian Anh, tương tự như bánh hạnh nhân, được cho là phải làm việc nhà để đổi lấy một đĩa sữa và một chỗ bên bếp lửa

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 8
Lốp bóng qua đầu
  1. ngoại động từ (transitive)To hit, kick, or throw a ball over another player in a game.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilob“a lazy lout, bundle of clothing”
  2. từ tiếng Anh cổ*lobb
  3. từ tiếng German nguyên thủy*lubbǭ“that which hangs or dangles”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilob“pollock”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổlubba
danh từ

longbob

Ví dụ

  • .Cầu thủ chuyền một đường chuyền bổng ngay qua đầu hậu vệ.
  • Brunel-designed stone-built . .Tôi chắc chắn rằng công trình bằng đá do Brunel thiết kế sẽ có một chiếc móc treo mũ cho chiếc mũ chóp đặc trưng của ông ấy. Tôi có thể hình dung ông ấy xuất hiện ở đó vào một buổi sáng và thản nhiên ném nó lên giá treo mũ.
  • .Cho thịt xông khói vào nồi.

AI