lob-crawling
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trộm tiền của cửa hàng bằng cách lén lút bò về phía đó khi chủ cửa hàng không để ýdanh từkhông đếm được (uncountable)Theft from a shop's cash till by crawling stealthily towards it while the shop owner is not looking.
Ví dụ
- .