Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hoblob
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người mộc mạc, thô lỗ; cái ách
danh từ
a rustic, boorish person; yokel
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hoblob
Dạng gốc
(base form)
hoblob
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hob
“yokel”
+
lob
“yokel”
AI
1
Một người mộc mạc
1
Một người mộc mạc
1
Một người mộc mạc