Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tômdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crustacean of the suborder Dendrobranchiata.
- Gái đẹp người xấu mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of butterface: A woman with an attractive body but an unattractive face.
- Đồ ngốc, kẻ ngốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fool, an idiot.
- Câu tômđộng từnội động từ (intransitive)To fish for prawns.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prawn cocktaildanh từ | danh từ | Cocktail tôm |
| tiger prawndanh từ | danh từ | Tôm sú |
| king prawndanh từ | danh từ | Các loài tôm cỡ lớn có thể ăn được hoặc các loài giáp xác tương tự, đặc biệt là thuộc chi Penaeus |
| spot prawndanh từ | danh từ | Pandalus platyceros, một loài tôm được tìm thấy ở phía bắc Thái Bình Dương |
| prawn chipdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với prawn cracker |
| lawn prawndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lawn shrimp |
| Aesop prawndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pink shrimp |
| green prawndanh từ | danh từ | Tôm sống (không có màu xanh) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tôm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crustacean, sometimes confused with shrimp.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc prawnNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tính chất kích thích ham muốn của tôm được thể hiện rõ trong một bài thơ châm biếm của nhà thơ Hy Lạp Asclepiades.
- !Cô ấy có dáng đẹp mặt xấu!
- , .Anh ấy không nói mình bị buộc tội đó đâu, đồ ngốc.