Dịch

prawn

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/pɹɔːn/US/pɹɑn/AU/pɹoːn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tômdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crustacean of the suborder Dendrobranchiata.
  2. Gái đẹp người xấu mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of butterface: A woman with an attractive body but an unattractive face.
  3. Đồ ngốc, kẻ ngốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fool, an idiot.
  4. Câu tômđộng từnội động từ (intransitive)To fish for prawns.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prawnNguyên thể (infinitive)
  2. prawnsSố nhiều (plural)
  3. prawnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. prawningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

prawn cocktaildanh từCocktail tôm
tiger prawndanh từTôm sú
king prawndanh từCác loài tôm cỡ lớn có thể ăn được hoặc các loài giáp xác tương tự, đặc biệt là thuộc chi Penaeus
spot prawndanh từPandalus platyceros, một loài tôm được tìm thấy ở phía bắc Thái Bình Dương
prawn chipdanh từĐồng nghĩa với prawn cracker
lawn prawndanh từĐồng nghĩa với lawn shrimp
Aesop prawndanh từĐồng nghĩa với pink shrimp
green prawndanh từTôm sống (không có màu xanh)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tôm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crustacean, sometimes confused with shrimp.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Tính chất kích thích ham muốn của tôm được thể hiện rõ trong một bài thơ châm biếm của nhà thơ Hy Lạp Asclepiades.
  • !Cô ấy có dáng đẹp mặt xấu!
  • , .Anh ấy không nói mình bị buộc tội đó đâu, đồ ngốc.

AI