Dịch

king prawn

danh từ (noun)
UK/ˈkɪŋɡ ˈpɹɔːn/US/ˈkɪŋ ˈpɹɑn/

Nghĩa chính

  1. Các loài tôm cỡ lớn có thể ăn được hoặc các loài giáp xác tương tự, đặc biệt là thuộc chi Penaeusdanh từAny of a number of large edible shrimp or similar crustaceans, especially of genus Penaeus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. king prawnDạng gốc (base form)
  2. king prawnsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • " . . king-prawns. ."

AI