Dịch

shrimp

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Con tômdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of many swimming, often edible, crustaceans, chiefly of the infraorder Caridea or the suborder Dendrobranchiata, with slender legs, long whiskers and a long abdomen.
  2. Thịt tômdanh từkhông đếm được (uncountable)The flesh of such crustaceans.
  3. Người nhỏ bé, người tầm thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small, puny or unimportant person.
  4. Câu tômđộng từnội động từ (intransitive)To fish for shrimp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shrimpNguyên thể (infinitive)
  2. shrimpsSố nhiều (plural)
  3. shrimpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shrimpingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Đẹp ngoại trừ mặt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of butterface

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Con tôm
Dương vật nhỏ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạischrimpe“shrimp, puny person”
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạischrempen“to wrinkle”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*skrimpaz“shrivelled”

Ví dụ

  • , ; , ; , , , .Bơ đều vào một đĩa sâu, trên đó đặt một lớp dày bánh vụn giã nhỏ; sau khi đã lựa và luộc tôm, xếp chúng lên lớp bánh vụn, phủ thêm một lớp bơ nhỏ, tiêu, đinh hương hoặc nhục đậu khấu.
  • , :[…]đi câu tôm
  • .Anh ấy nhổ tôm ra.

AI