Dịch

shrimpy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống hoặc đặc trưng của tôm; giống tômtính từResembling or characteristic of shrimp; shrimplike.
  2. Thể chất nhỏ bétính từPhysically puny.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shrimpyDạng gốc (base form)
  2. shrimpierSo sánh hơn (comparative)
  3. shrimpiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] .
  • , , .

AI