Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
supercock
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Dương vật lớn
danh từ
A large penis.
2
Con gà chọi ghê gớm
danh từ
A formidable gamecock.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
supercock
Dạng gốc
(base form)
supercock
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
super-
+
cock
Ví dụ
[…]
You
know
,
I
could
understand
your
anxiety
if
you
were
betting
on
just
any
rooster
.
But
when
you
wager
on
a
supercock
like
this
,
why
,
it's
just
like
putting
your
money
on
San
Miguel
.
"
AI
1
Dương vật lớn
2
Con gà chọi ghê gớm
1
Dương vật lớn
2
Con gà chọi ghê gớm
1
Dương vật lớn
2
Con gà chọi ghê gớm