Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Châu chấu, cào càodanh từAny of the grasshoppers, often polyphenic and usually swarming, in the family Acrididae that are very destructive to crops and other vegetation, especially migratory locusts (Locusta migratoria).
- Quả cây carobdanh từA fruit or pod of a carob tree (Ceratonia siliqua).
- Cây hòe, cây đậudanh từAny of various often leguminous trees and shrubs, especially of the genera Robinia and Gleditsia; locust tree.
- Bu tới như châu chấuđộng từnội động từ (intransitive)To come in a swarm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea locustdanh từ | danh từ | Con tôm hùm |
| water locustdanh từ | danh từ | Gleditsia Aquas, một loại cây được tìm thấy ở đầm lầy |
| black locustdanh từ | danh từ | Loại cây cao, rụng lá, Robinia pseudoacacia, thuộc phân họ Faboideae thuộc họ đậu (Fabaceae), có nguồn gốc ở miền đông nam Hoa Kỳ, có lá kép hình lông chim, lá kèm có gai, chùm hoa dài rũ xuống có mùi thơm, màu trắng kem và gỗ cứng chắc có khả năng chống sâu tốt; được coi là loài xâm lấn ở một số khu vực |
| desert locustdanh từ | danh từ | Schistocerca gregaria, một loài châu chấu chim đến từ Châu Phi được biết đến là loài gây ra các đàn lớn và gây ra nạn đói do ăn hoa màu |
| locust beandanh từ | danh từ | Hạt của cây carob (Ceratonia siliqua) |
| locust treedanh từ | danh từ | Cây carob (Ceratonia siliqua) |
| moss locustdanh từ | danh từ | Keo hoa hồng (Robinia hispida) |
| locust borerdanh từ | danh từ | Loài bọ cánh cứng thuộc loài Megacyllene robiniae, ăn ấu trùng trên cây châu chấu đen ở miền đông Bắc Mỹ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Con ve sầu
- A cicada.
Họ từ (word family)
cùng gốc locustNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilocuste
- từ tiếng Anglo-Normanlocuste
- từ tiếng Pháp trung đạilocuste
Cùng gốc (doublet)langouste
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , , .Ngoài các mặt hàng khác, họ mang theo rất nhiều quả đậu carob, một loại quả có vị ngọt dễ chịu, hình dáng giống đậu cô-ve nhưng dài hơn.
- black-faced , , , , , , , […]Philip này và bầy đàn mặt đen của Tây Ban Nha, / Những kẻ tàn nhẫn và cứng rắn nhất thế giới, / Kéo nhau tàn phá như châu chấu, ăn sạch chúng ta, / Tịch thu đất đai, tài sản, tiền bạc [...]
- .Con châu chấu nhảy một cú thật lớn.