Dịch

locust

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Châu chấu, cào càodanh từAny of the grasshoppers, often polyphenic and usually swarming, in the family Acrididae that are very destructive to crops and other vegetation, especially migratory locusts (Locusta migratoria).
  2. Quả cây carobdanh từA fruit or pod of a carob tree (Ceratonia siliqua).
  3. Cây hòe, cây đậudanh từAny of various often leguminous trees and shrubs, especially of the genera Robinia and Gleditsia; locust tree.
  4. Bu tới như châu chấuđộng từnội động từ (intransitive)To come in a swarm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. locustNguyên thể (infinitive)
  2. locustsSố nhiều (plural)
  3. locustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. locustingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sea locustdanh từCon tôm hùm
water locustdanh từGleditsia Aquas, một loại cây được tìm thấy ở đầm lầy
black locustdanh từLoại cây cao, rụng lá, Robinia pseudoacacia, thuộc phân họ Faboideae thuộc họ đậu (Fabaceae), có nguồn gốc ở miền đông nam Hoa Kỳ, có lá kép hình lông chim, lá kèm có gai, chùm hoa dài rũ xuống có mùi thơm, màu trắng kem và gỗ cứng chắc có khả năng chống sâu tốt; được coi là loài xâm lấn ở một số khu vực
desert locustdanh từSchistocerca gregaria, một loài châu chấu chim đến từ Châu Phi được biết đến là loài gây ra các đàn lớn và gây ra nạn đói do ăn hoa màu
locust beandanh từHạt của cây carob (Ceratonia siliqua)
locust treedanh từCây carob (Ceratonia siliqua)
moss locustdanh từKeo hoa hồng (Robinia hispida)
locust borerdanh từLoài bọ cánh cứng thuộc loài Megacyllene robiniae, ăn ấu trùng trên cây châu chấu đen ở miền đông Bắc Mỹ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Con ve sầu
  1. A cicada.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilocuste
  2. từ tiếng Anglo-Normanlocuste
  3. từ tiếng Pháp trung đạilocuste

Cùng gốc (doublet)langouste

Ví dụ

  • , , , , , .Ngoài các mặt hàng khác, họ mang theo rất nhiều quả đậu carob, một loại quả có vị ngọt dễ chịu, hình dáng giống đậu cô-ve nhưng dài hơn.
  • black-faced , , , , , , , […]Philip này và bầy đàn mặt đen của Tây Ban Nha, / Những kẻ tàn nhẫn và cứng rắn nhất thế giới, / Kéo nhau tàn phá như châu chấu, ăn sạch chúng ta, / Tịch thu đất đai, tài sản, tiền bạc [...]
  • .Con châu chấu nhảy một cú thật lớn.

AI