Dịch

hopper

C2danh từ (noun)
UK/ˈhɒp.ə(ɹ)/US/ˈhɑ.pɚ/AU/ˈhɔp.ə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Người nhảy lò cò, con vật nhảy lò còdanh từOne who or that which hops.
  2. Phễu chứa, thùng chứa hình phễudanh từA temporary storage bin, filled from the top and emptied from the bottom, often funnel-shaped.
  3. Phễu thu nướcdanh từA funnel-shaped section at the top of a drainpipe used to collect water, from above, from one or more smaller drainpipes.
  4. Phễu cấp liệu, máng nạp liệudanh từA bin or device that feeds material into a machine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hopperDạng gốc (base form)
  2. hoppersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

feed hopperPhễu nạp liệu
grain hopperPhễu chứa ngũ cốc
hopper cardanh từToa xe phễu
'hopperdanh từDạng rút gọn của grasshopper
hopper boydanh từCái cào trong máy xay, di chuyển theo vòng tròn để trải bột để sấy khô và kéo bột qua một lỗ trên sàn để bột rơi qua đó
hip-hopperdanh từThành viên của văn hóa hip-hop
ash-hopperdanh từThùng chứa đầy tro dùng để sản xuất dung dịch kiềm, chất này sẽ bị nước lọc (đặc biệt là nước mưa)
job-hopperdanh từNgười thường xuyên thay đổi công việc

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Châu chấu non
  1. Châu chấu non, côn trùng nhảyAny of various insects known for hopping, especially a grasshopper or locust, the immature form of a locust, or the larva of various flies and beetles.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

hop-er

  1. từ tiếng Anh trung đạihoppere
  2. từ tiếng Anh cổ*hoppa“one who hops, hopper”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Sinhalaආප්පāppa
  2. từ tiếng Tamilஆப்பம்āppam

Cùng gốc (doublet)appam

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Tôi đi qua và thấy ngô cùng mặt đất bị phủ kín bởi những con châu chấu non lớn khoảng hai tuần tuổi.
  • , .Đầu tiên, họ nạp đá khô đã nghiền nát vào một phễu chứa treo dưới quả bóng bay khí heli lớn.
  • “ . .”Và năm sau lũ châu chấu non kéo đến. Bầu trời tối sầm vì chúng đến mức chúng tôi phải thắp đèn giữa trưa.

AI