Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Người nhảy lò cò, con vật nhảy lò còdanh từOne who or that which hops.
- Phễu chứa, thùng chứa hình phễudanh từA temporary storage bin, filled from the top and emptied from the bottom, often funnel-shaped.
- Phễu thu nướcdanh từA funnel-shaped section at the top of a drainpipe used to collect water, from above, from one or more smaller drainpipes.
- Phễu cấp liệu, máng nạp liệudanh từA bin or device that feeds material into a machine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hopperDạng gốc (base form)
- hoppersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feed hopper | Phễu nạp liệu | |
| grain hopper | Phễu chứa ngũ cốc | |
| hopper cardanh từ | danh từ | Toa xe phễu |
| 'hopperdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của grasshopper |
| hopper boydanh từ | danh từ | Cái cào trong máy xay, di chuyển theo vòng tròn để trải bột để sấy khô và kéo bột qua một lỗ trên sàn để bột rơi qua đó |
| hip-hopperdanh từ | danh từ | Thành viên của văn hóa hip-hop |
| ash-hopperdanh từ | danh từ | Thùng chứa đầy tro dùng để sản xuất dung dịch kiềm, chất này sẽ bị nước lọc (đặc biệt là nước mưa) |
| job-hopperdanh từ | danh từ | Người thường xuyên thay đổi công việc |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Châu chấu non
- Châu chấu non, côn trùng nhảyAny of various insects known for hopping, especially a grasshopper or locust, the immature form of a locust, or the larva of various flies and beetles.
Họ từ (word family)
cùng gốc hopperNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Tôi đi qua và thấy ngô cùng mặt đất bị phủ kín bởi những con châu chấu non lớn khoảng hai tuần tuổi.
- , .Đầu tiên, họ nạp đá khô đã nghiền nát vào một phễu chứa treo dưới quả bóng bay khí heli lớn.
- “ . .”Và năm sau lũ châu chấu non kéo đến. Bầu trời tối sầm vì chúng đến mức chúng tôi phải thắp đèn giữa trưa.