Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hopperings
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sỏi còn sót lại trong phễu của cái nôi khi đãi vàng
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
The gravel that remains in the hopper of a cradle while panning for gold.
AI
1
Sỏi còn sót lại trong phễu của cái nôi khi đãi vàng
1
Sỏi còn sót lại trong phễu của cái nôi khi đãi vàng
1
Sỏi còn sót lại trong phễu của cái nôi khi đãi vàng