Nghĩa chính
- Từ cơ sở, thuộc quần chúng, cấp cơ sởtính từOf, or relating to people or society at the local level, particularly in politics, social movements, etc.; of the grass roots.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grassrootsDạng gốc (base form)
- more grassrootsSo sánh hơn (comparative)
- most grassrootsSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grassroots campaign | Chiến dịch từ cơ sở | |
| grassroots level | Cấp cơ sở | |
| grassroots movement | Phong trào quần chúng | |
| grassroots organization | Tổ chức cơ sở | |
| grassroots support | Sự ủng hộ từ cơ sở | |
| grassroots leaderdanh từ | danh từ | Tình nguyện viên do chính phủ chỉ định phục vụ trong một tổ chức với mục đích chính là thu hẹp khoảng cách giữa Chính phủ Singapore và người dân |
| grassroots democracydanh từ | danh từ | Các quá trình chính trị được thúc đẩy bởi các nhóm công dân bình thường, trái ngược với các tổ chức lớn hơn hoặc các cá nhân giàu có có quyền lợi tập trung trong các chính sách cụ thể |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc grassrootsTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , “” doesn’t .Nếu bộ phim có điểm trừ, thì đó là việc “Soros” có lẽ chưa dành đủ thời lượng cho thấy nhân vật chính đã trở thành mục tiêu công kích ưa thích của phe bảo thủ ra sao, những người miêu tả ông như kẻ giật dây đằng sau các chiến dịch quần chúng nhằm hạ uy tín của họ.
- .Các phong trào quần chúng sẽ đè bẹp giới tinh hoa.
- .Cô ấy ủng hộ các phong trào quần chúng.