Dịch

Astroturf

động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Che phủ bằng vật liệu giống như cỏ nhân tạođộng từngoại động từ (transitive)To cover with an artificial grasslike material.
  2. Tạo ấn tượng về sự ủng hộ chính trị cho một chương trình nghị sựđộng từngoại động từ (transitive)To fabricate an impression of political support for an agenda.
  3. Của một nhóm được thành lập bởi một tổ chức lớn hơn (đặc biệt là một công ty hoặc đảng chính trị), nhưng thể hiện mình là một tổ chức cơ sởtính từOf a group created by a larger organisation (especially a corporation or political party), but presenting itself as a grassroots organisation.
  4. Chiến dịch được thiết kế để trông giống như một phong trào quần chúng (hoặc cơ sở) thực sự nhưng không nhận được sự ủng hộ rộng rãi như vậydanh từA campaign designed to appear like a genuine popular (or grassroots) movement, that does not have such popular support.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AstroturfNguyên thể (infinitive)
  2. AstroturfsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. AstroturfedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. AstroturfingPhân từ I (present participle)
  5. more AstroturfSo sánh hơn (comparative)
  6. most AstroturfSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • ? ? ?
  • . , […]
  • . […]

AI