Nghĩa chính
- Phản bội bằng cách thông báo trênđộng từTo betray by informing on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grass onNguyên thể (infinitive)
- grasses onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- grassed onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- grassing onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| if there's grass on the pitch, play ballcụm từ | cụm từ | Một khi ai đó đã mọc lông mu hoặc bắt đầu dậy thì, họ đã đủ tuổi để quan hệ tình dục |
| if there's grass on the wicket, let's play cricketcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với if there's grass on the pitch: chơi bóng |
Ví dụ
- .Không có cỏ trên mặt trăng.
- , , , .
- .