Dịch

grass on

động từ (verb)
UK/ˌɡɹæs ˈɒn/US/ˌɡɹɑːs ˈɑn/

Nghĩa chính

  1. Phản bội bằng cách thông báo trênđộng từTo betray by informing on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grass onNguyên thể (infinitive)
  2. grasses onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. grassed onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grassing onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

if there's grass on the pitch, play ballcụm từMột khi ai đó đã mọc lông mu hoặc bắt đầu dậy thì, họ đã đủ tuổi để quan hệ tình dục
if there's grass on the wicket, let's play cricketcụm từĐồng nghĩa với if there's grass on the pitch: chơi bóng

Ví dụ

  • .Không có cỏ trên mặt trăng.
  • , , , .
  • .

AI