sens
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của sensitivitydanh từClipping of sensitivity.
- Cần sadanh từmarijuana
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sensDạng gốc (base form)
- sensesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ sensitivity
danh từ
Rút gọn từ sensemilla
Ví dụ
- .Bạn cần tăng độ nhạy (sens) của mình nếu muốn dừng tình trạng trôi chuột.
- interview’s 20, 30 you’ll , .Buổi phỏng vấn đó hẳn phải đáng giá ít nhất 20 đến 30 triệu đô la tiền quyên góp từ những người nghĩ rằng ông sẽ phân phát những túi cần sa Hawaiian giá mười đô ở các trường trung học cơ sở, cùng với bao cao su và sách hướng dẫn quan hệ tình dục.
- . . .Mấy điếu cần sa quấn dối. Cần sa Hawaiian chính hiệu. Thuốc an thần và thuốc kích thích.