Dịch

sensitivity

B2danh từ (noun)
UK/ˌsɛn.sɪˈtɪv.ɪ.ti/US/ˈsɛn.sɪ.və.ti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tính nhạy cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being sensitive; sensitiveness.
  2. Độ nhạy cảm, tính cảm ứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability of an organism or organ to respond to external stimuli.
  3. Độ nhạy cảm thuốc, tính cảm thụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vulnerability to medical treatment: Synonym of susceptibility.
  4. Độ nhạydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The probability, in a binary classification test, of a true positive being correctly identified.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sensitivityDạng gốc (base form)
  2. sensitivitiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sensitivity (to sth)sự nhạy cảm (với điều gì)

Cụm từ (phrase)

cultural sensitivitySự nhạy cảm văn hóa
great sensitivitySự tinh tế sâu sắc
high sensitivityĐộ nhạy cao
insulin sensitivityĐộ nhạy insulin
price sensitivityĐộ nhạy cảm về giá
test sensitivityĐộ nhạy của xét nghiệm
sensitivity readdanh từ, động từViệc bên thứ ba xem xét bản thảo để tư vấn về bất kỳ nội dung nào có thể có vấn đề về văn hóa hoặc gây khó chịu
case-sensitivitydanh từĐặc điểm phân biệt chữ hoa chữ thường; có những phản ứng khác nhau đối với các chữ cái được gõ dựa trên việc các chữ cái đó là chữ hoa hay chữ thường

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Độ nhạy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree of response of an instrument to a change in an input signal.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • force's , , . , .Do tính chất nhạy cảm về năng lực của lực lượng, Russell không thể tiết lộ BTP có bao nhiêu thiết bị bay không người lái, hoặc nơi và thời điểm chúng hoạt động. Nhưng ông chia sẻ rằng lực lượng này phối hợp chặt chẽ với dịch vụ trực thăng, và khả năng triển khai drone đang ngày càng nhanh hơn.
  • single-imaging . , . , .Hệ quang học một thấu kính ở mắt động vật có vú mang lại một số ưu thế thị giác rõ rệt. Các thấu kính này có thể thu nhận photon từ nhiều góc rộng, giúp tăng độ nhạy sáng. Chúng cũng có độ phân giải không gian cao, xử lý hình ảnh đi vào với độ chi tiết tinh vi.
  • 1,884 , 18 , 2018. .Có tới 1.884 hạt vi nhựa được tìm thấy trong mỗi mét khối nước biển ở một số địa điểm, cao hơn tới 18 lần so với các xét nghiệm tương tự trong cuộc đua Ocean Race gần nhất kết thúc vào năm 2018. Các nhà khoa học lưu ý rằng độ nhạy của các thiết bị đo hiện nay đã cao hơn.

AI