Dịch

sensitive

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈsɛn.sɪt.ɪv/US/ˈsɛn.sɪt.ɪv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Nhạy cảm, mẫn cảmtính từResponsive to stimuli.
  2. Nhạy cảm, dễ tổn thương, dễ tự áitính từEasily offended, upset, or hurt.
  3. Bảo mật, nhạy cảmtính từMeant to be concealed or kept secret.
  4. Nhà ngoại cảm, người ngoại cảmdanh từA person with a paranormal sensitivity to something that most cannot perceive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sensitiveDạng gốc (base form)
  2. sensitivesSố nhiều (plural)
  3. more sensitiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most sensitiveSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sensitive to sthnhạy cảm với cái gìShe is very sensitive to other people's feelings.Bà ấy rất nhạy cảm với cảm xúc của người khác.
  • sensitive about sthnhạy cảm về cái gìHe's very sensitive about his weight.Anh ấy rất nhạy cảm về cân nặng của mình.
  • sensitive (to sth)nhạy (với cái gì)

Cụm từ (phrase)

highly sensitiveRất nhạy cảm
sensitive informationThông tin mật
sensitive issueVấn đề nhạy cảm
sensitive skinDa nhạy cảm
sensitive to somethingNhạy cảm với cái gì
sensitive topicChủ đề nhạy cảm
case sensitivetính từPhân biệt chữ hoa/chữ thường
context-sensitivetính từNhạy cảm với bối cảnh; thể hiện hành vi khác nhau tùy thuộc vào một nhiệm vụ hoặc tình huống

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Tinh tế
  1. Tinh tế, ý tứ, biết thấu hiểuBeing aware of the feelings of others and taking care not to offend them.

Nguồn gốc (etymology)

sense-ite-ive

  1. từ tiếng Pháp trung đạisensitif
  2. từ tiếng Latinh trung đạisensitivus

Ví dụ

  • , . "" "4", 4-6-2, . 2006 .Động cơ có vẻ hơi nhạy cảm với đường ray ướt, và do đó, công việc lên dốc ở phía bắc Dundee không được tốt như trước. Nhưng tôi đã ghi nhận sự "cảm động" tương tự này đối với những chiếc "A4" và những chiếc 4-6-2 hiện đại khác của Anh, vì vậy về mặt này, số 2006 cũng không phải là ngoại lệ.
  • .Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.
  • .Đây là những tài liệu mật cao độ.

AI