Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nhà triết học khắc kỉdanh từProponent of stoicism, a school of thought, from in 300 B.C.E. up to about the time of Marcus Aurelius, who holds that by cultivating an understanding of the logos, or natural law, one can be free of suffering.
- Khắc kỉdanh từA person indifferent to pleasure or pain.
- Thuộc chủ nghĩa khắc kỉtính từOf or relating to the Stoics or their ideas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stoicDạng gốc (base form)
- stoicsSố nhiều (plural)
- more stoicSo sánh hơn (comparative)
- most stoicSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Khắc kỉ
- Not affected by pain or distress.
- Not displaying any external signs of being affected by pain or distress.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhstōicus
- từ tiếng Anh trung đạiStoycis
- từ tiếng Hy Lạp cổΣτωϊκόςStōïkós
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc stoicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , "" .Ngay cả chủ xe Rolls-Royce, tôi bắt đầu cảm thấy, cũng phải có tinh thần khắc kỉ mới đi xuyên châu Âu bằng ô tô khi đã có tàu Rheingold.
- , .Có sự khác biệt lớn về cảm xúc và thực tiễn đối với một người khi họ chấp nhận vũ trụ theo cách tẻ nhạt, mất màu của sự phó mặc khắc kỉ trước định mệnh, hay với niềm hạnh phúc nồng cháy của các vị thánh Cơ Đốc.
- , , .Marcus Aurelius, được gọi là Nhà triết học, là một hoàng đế La Mã và là triết gia khắc kỉ.