Dịch

stoically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Bằng cách chịu đựng đau đớn và khó khăn mà bề ngoài không tỏ ra đau khổ hay tỏ ra phàn nàntrạng từIn a manner that endures pain and hardship without outwardly showing suffering or expressing complaint.
  2. Một cách vô cảm mà bên trong không bị ảnh hưởng bởi sự đau đớn hay thống khổtrạng từIn an unfeeling manner that inwardly is unaffected by pain or distress.
  3. Theo cách phù hợp với triết lý của chủ nghĩa khắc kỷtrạng từIn a manner consistent with the philosophy of stoicism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stoicallyDạng gốc (base form)
  2. more stoicallySo sánh hơn (comparative)
  3. most stoicallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc stoically

Ví dụ

  • , , .
  • , .

AI