Nghĩa chính
- Bằng cách chịu đựng đau đớn và khó khăn mà bề ngoài không tỏ ra đau khổ hay tỏ ra phàn nàntrạng từIn a manner that endures pain and hardship without outwardly showing suffering or expressing complaint.
- Một cách vô cảm mà bên trong không bị ảnh hưởng bởi sự đau đớn hay thống khổtrạng từIn an unfeeling manner that inwardly is unaffected by pain or distress.
- Theo cách phù hợp với triết lý của chủ nghĩa khắc kỷtrạng từIn a manner consistent with the philosophy of stoicism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stoicallyDạng gốc (base form)
- more stoicallySo sánh hơn (comparative)
- most stoicallySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc stoicallyTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .
- , .