grassland
B1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đồng cỏ, thảo nguyêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An area dominated by grass or grasslike vegetation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grasslandDạng gốc (base form)
- grasslandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prairie grassland | Thảm cỏ đồng thảo nguyên | |
| Alpine grassland orangedanh từ | danh từ | Aponotoreas insignis là một loài bướm |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 原Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc grasslandVí dụ
- Benedito's .Đàn gia súc của Benedito ăn cỏ trên vùng đồng cỏ tươi tốt.
- .Hệ sinh thái thảo nguyên là một quần xã sinh vật đồng cỏ được tìm thấy ở các vùng ôn đới trên khắp thế giới.
- .Ở đây toàn là đồng cỏ.