Dịch

grassland

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng cỏ, thảo nguyêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An area dominated by grass or grasslike vegetation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grasslandDạng gốc (base form)
  2. grasslandsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

prairie grasslandThảm cỏ đồng thảo nguyên
Alpine grassland orangedanh từAponotoreas insignis là một loài bướm

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Benedito's .Đàn gia súc của Benedito ăn cỏ trên vùng đồng cỏ tươi tốt.
  • .Hệ sinh thái thảo nguyên là một quần xã sinh vật đồng cỏ được tìm thấy ở các vùng ôn đới trên khắp thế giới.
  • .Ở đây toàn là đồng cỏ.

AI