Dịch

prairie

B2danh từ (noun)
UK/ˈpɹɛə.ɹi/US/ˈpɹɛəɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đồng cỏdanh từAn extensive area of relatively flat grassland with few, if any, trees, especially in North America.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prairieDạng gốc (base form)
  2. prairiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

coastal prairieĐồng cỏ ven biển
open prairieĐồng cỏ bao la
prairie dogđộng từ, danh từSóc chó đồng cỏ
prairie fireCháy đồng cỏ
prairie grasslandThảm cỏ đồng thảo nguyên
Grand Prairiedanh từ riêngThành phố ở Quận Dallas, Quận Tarrant và Quận Ellis, Texas, Hoa Kỳ
La Prairiedanh từ riêngVùng ngoại ô của Montreal thuộc khu đô thị quận Roussillon, Quebec, Canada
prairie beandanh từPhaseolus maculatus, một loại cây có nguồn gốc từ Mexico và Tây Nam Hoa Kỳ

Ví dụ

  • ?Đó chẳng phải chỉ là một đám cháy đồng cỏ sao?
  • .Sami đã nhìn thấy nhiều con sóc chó đồng cỏ.
  • ?Sóc chó đồng cỏ có ngủ đông không?

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápprairie
  2. từ tiếng Pháp cổpraerie
  3. từ tiếng Latinh bình dân*prataria

Ngôn ngữ khác

AI