Nghĩa chính
- Đồng cỏdanh từAn extensive area of relatively flat grassland with few, if any, trees, especially in North America.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prairieDạng gốc (base form)
- prairiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coastal prairie | Đồng cỏ ven biển | |
| open prairie | Đồng cỏ bao la | |
| prairie dogđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Sóc chó đồng cỏ |
| prairie fire | Cháy đồng cỏ | |
| prairie grassland | Thảm cỏ đồng thảo nguyên | |
| Grand Prairiedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Dallas, Quận Tarrant và Quận Ellis, Texas, Hoa Kỳ |
| La Prairiedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Montreal thuộc khu đô thị quận Roussillon, Quebec, Canada |
| prairie beandanh từ | danh từ | Phaseolus maculatus, một loại cây có nguồn gốc từ Mexico và Tây Nam Hoa Kỳ |
Ví dụ
- ?Đó chẳng phải chỉ là một đám cháy đồng cỏ sao?
- .Sami đã nhìn thấy nhiều con sóc chó đồng cỏ.
- ?Sóc chó đồng cỏ có ngủ đông không?
Họ từ (word family)
cùng gốc prairieNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápprairie
- từ tiếng Pháp cổpraerie
- từ tiếng Latinh bình dân*prataria
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha