Nghĩa chính
- Xe buýtdanh từA meadow, especially a low meadow near a river; water meadow.
- Ký hiệu âm ngdanh từThe letter for the ng sound /ŋ/ in Pitman shorthand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ingDạng gốc (base form)
- ingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -inghậu tố | hậu tố | Như danh từ thật |
| f***ingtính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Cách viết che bớt của fucking |
| f--ingtính từ | tính từ | Cách viết che bớt của fucking |
| Eur Ingdanh từ | danh từ | Viết tắt của European Engineer |
| a- -ingphụ tố bao | phụ tố bao | Dùng để hình thành phân từ hiện tại và danh từ động từ; và, (phương ngữ) gắn dấu mũ cho những từ có chức năng như một phần của cụm động từ (ví dụ: “anh ấy đã đi săn”) |
| ing-formdanh từ | danh từ | Dạng biến cách của động từ tiếng Anh kết thúc bằng ing, bao gồm các cách sử dụng thường được phân tích dưới dạng danh động từ và hiện tại phân từ |
| ing-bingdanh từ | danh từ | Cơn giận dữ hoặc giận dữ |
| he-ing and she-ingđộng từ | động từ | Tán tỉnh hoặc tán tỉnh |
Ví dụ
- , , .Những bãi cỏ ngập nước, thung lũng hẹp và đầm lầy của vùng Cao nguyên.
- "" ? .Gọi một con bọ chét là "Quý ngài" á? Nhóc đúng là buồn cười thật.
- , , too-grand tourin' / , th'arena To'er, .Ing, người tình của kẻ trị vì, dẫn đầu chuyến chu du quá đỗi hoành tráng / Trong nhung lụa, từ đấu trường đến Grand To'er, tại Leeds.
Họ từ (word family)
cùng gốc ingTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiing
- từ tiếng Anh cổing
- từ tiếng German nguyên thủy*angijō“meadow”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha