ingest
C1động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nuốt, hấp thụ, đưa vào cơ thểđộng từngoại động từ (transitive)To take (a substance, e.g., food) into the body of an organism, especially through the mouth and into the gastrointestinal tract.
- Hút vào động cơ, nuốt vàođộng từngoại động từ (transitive)To cause (an undesired object or fluid) to enter the engine, generally via the intake.
- Nhập vào, đưa vàođộng từngoại động từ (transitive)To bring or import into a system.
- Sự nhập dữ liệu, quá trình nạpdanh từkhông đếm được (uncountable)The process of importing data or other material into a system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ingest sthăn/uống/hấp thụ cái gì
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhingerō“to carry in”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- takeđồng nghĩaTrang trọng, chủ yếu dùng trong y học và khoa học.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ingestVí dụ
- plane's .Động cơ máy bay đã hút phải một con chim lớn và chết máy.
- , , TRMM .Dù có vẻ dư dả năng lượng tính toán cho các mục đích này, cỗ máy tương tự cũng được dùng để nhập, lưu trữ và phân phối dữ liệu TRMM cho cộng đồng người dùng.
- , , .Vật liệu do BSF nhận để đưa vào kho, cùng các mặt hàng đang được lấy và bổ sung, đều được xử lý ở sảnh phụ cạnh khu vực kho mật độ cao.