Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Cất đi, dọn dẹpđộng từngoại động từ (transitive)To put (something) in its usual storage place; to place out of the way, clean up.
- Tích trữ, dành dụmđộng từngoại động từ (transitive)To store, add to one's stores for later use.
- Ăn uống ngấu nghiến, tống vào bụngđộng từngoại động từ (transitive)To consume (food or drink), especially in large quantities.
- Tống giam, đưa vào viện tâm thầnđộng từngoại động từ (transitive)To send (someone) to prison or mental asylum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- put awayNguyên thể (infinitive)
- puts awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- putting awayPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ride hard and put away wetđộng từ | động từ | Ngược đãi (ai đó hoặc cái gì đó); không được chăm sóc đúng cách |
| ridden hard and put away wettính từ | tính từ | Bị ngược đãi; không được chăm sóc đúng cách |
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Giết
- ngoại động từ (transitive)Giết, sát hạiTo kill someone.
Xuất hiện ở từ khác
- stoređồng nghĩaĐặt vào nơi cất sau khi dùng; thường nhấn mạnh việc dọn dẹp.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hãy cất dụng cụ đi khi bạn làm xong.
- dành dụm cho những ngày khó khăn
- ! / Anh ấy đang ăn ngấu nghiến kìa! / NOMF NOMF