Dịch

put away

B1động từ (verb)
UK/ˌpʊt əˈweɪ/US/ˌpʊt əˈweɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Cất đi, dọn dẹpđộng từngoại động từ (transitive)To put (something) in its usual storage place; to place out of the way, clean up.
  2. Tích trữ, dành dụmđộng từngoại động từ (transitive)To store, add to one's stores for later use.
  3. Ăn uống ngấu nghiến, tống vào bụngđộng từngoại động từ (transitive)To consume (food or drink), especially in large quantities.
  4. Tống giam, đưa vào viện tâm thầnđộng từngoại động từ (transitive)To send (someone) to prison or mental asylum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. put awayNguyên thể (infinitive)
  2. puts awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. putting awayPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ride hard and put away wetđộng từNgược đãi (ai đó hoặc cái gì đó); không được chăm sóc đúng cách
ridden hard and put away wettính từBị ngược đãi; không được chăm sóc đúng cách

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Giết
  1. ngoại động từ (transitive)Giết, sát hạiTo kill someone.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tích trữ
Khác
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Hãy cất dụng cụ đi khi bạn làm xong.
  • dành dụm cho những ngày khó khăn
  • ! / Anh ấy đang ăn ngấu nghiến kìa! / NOMF NOMF

AI