Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chữ cái engdanh từThe name of the Latin script letter Ŋ/ŋ, formed by combining the letters n and g, used in the IPA, Sami, Mende, and some Australian aboriginal languages.
- Phụ âm mũi ngạc mềm, âm ngdanh từThe velar nasal consonant found in such words as song or wink.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- engDạng gốc (base form)
- engsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eng.danh từ | danh từ | Viết tắt của engine |
| P'engdanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ tiếng phổ thông |
| West Engdanh từ riêng | danh từ riêng | Đại học Tây Anh, được sử dụng đặc biệt sau các chữ cái sau danh nghĩa cho biết tình trạng đã tốt nghiệp |
| Han-ch'engdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Seoul: tên có nguồn gốc từ tiếng Quan Thoại |
| Eng'rdanh từ | danh từ | Viết tắt của engineer |
| Eng'gdanh từ | danh từ | Viết tắt của engineering |
| M.Eng.danh từ | danh từ | Viết tắt của Master of Engineering |
| B.Eng.danh từ | danh từ | Cử nhân nghệ thuật bằng tiếng Anh |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hẹp
- Narrow.
Họ từ (word family)
cùng gốc engNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hà Laneng“narrow”
- từ tiếng Anh cổenge“narrow”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*angī
Ví dụ
- .Cái lỗ quá hẹp để anh ta có thể chui qua.
- , .Họ đưa hai anh em đi và cho Chang uống no nước ấm pha đường còn Eng thì no rượu whisky, rồi trong hai mươi lăm phút không thể phân biệt được ai say hơn.
- ()Peter BSc (Eng)