Dịch

eng

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ɛŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chữ cái engdanh từThe name of the Latin script letter Ŋ/ŋ, formed by combining the letters n and g, used in the IPA, Sami, Mende, and some Australian aboriginal languages.
  2. Phụ âm mũi ngạc mềm, âm ngdanh từThe velar nasal consonant found in such words as song or wink.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. engDạng gốc (base form)
  2. engsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

eng.danh từViết tắt của engine
P'engdanh từ riêngMột họ từ tiếng phổ thông
West Engdanh từ riêngĐại học Tây Anh, được sử dụng đặc biệt sau các chữ cái sau danh nghĩa cho biết tình trạng đã tốt nghiệp
Han-ch'engdanh từ riêngĐồng nghĩa với Seoul: tên có nguồn gốc từ tiếng Quan Thoại
Eng'rdanh từViết tắt của engineer
Eng'gdanh từViết tắt của engineering
M.Eng.danh từViết tắt của Master of Engineering
B.Eng.danh từCử nhân nghệ thuật bằng tiếng Anh

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hẹp
  1. Narrow.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hà Laneng“narrow”
  2. từ tiếng Anh cổenge“narrow”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*angī

Ví dụ

  • .Cái lỗ quá hẹp để anh ta có thể chui qua.
  • , .Họ đưa hai anh em đi và cho Chang uống no nước ấm pha đường còn Eng thì no rượu whisky, rồi trong hai mươi lăm phút không thể phân biệt được ai say hơn.
  • ()Peter BSc (Eng)

AI