Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ing-bing
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Cơn giận dữ hoặc giận dữ
danh từ
A fit or tantrum.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ing-bing
Dạng gốc
(base form)
ing-bing
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
‘
He
threw
an
ing-bing
and
I
had
to
slug
him
,’
I
explained
to
nobody
in
particular
and
started
to
dust
myself
down
.
‘
Merle's
at
my
apartment
,’
I
said
.
‘
She
threw
an
ing-bing
.’
AI
1
Cơn giận dữ hoặc giận dữ
1
Cơn giận dữ hoặc giận dữ
1
Cơn giận dữ hoặc giận dữ