Dịch

steppe

B2danh từ (noun)
UK/stɛp/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Thảo nguyêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The grasslands of Eastern Europe and Asia.
  2. Thảo nguyên lạnh giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vast, cold, dry, grassy plain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. steppeDạng gốc (base form)
  2. steppesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

steppe foxdanh từĐồng nghĩa với corsac fox
steppe catdanh từĐồng nghĩa với manul
steppe voledanh từĐồng nghĩa với steppe lemming
steppe liondanh từCon sư tử hang động
steppe-witchdanh từĐồng nghĩa với tumbleweed
steppe bisondanh từLoài bò rừng bison đã tuyệt chủng, Bison priscus, được tìm thấy xung quanh thảo nguyên voi ma mút
steppe eagledanh từAquila nipalensis là một loài chim săn mồi thuộc họ Accipitridae. Trước đây được coi là có quan hệ họ hàng gần với loài đại bàng hung không di cư (Aquila rapax) và hai dạng này trước đây được coi là cùng loài
steppe wisentdanh từBò rừng thảo nguyên

Ví dụ

  • , […]Dù vậy cũng xin lưu ý rằng ngay cả một thảo nguyên Nga cũng có gò mộ và đồ trang sức bằng vàng […]
  • .Con thỏ rừng chạy trên thảo nguyên.
  • .Cuộc sống trên thảo nguyên rất khó khăn.

AI