Nghĩa chính
- Thảo nguyêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The grasslands of Eastern Europe and Asia.
- Thảo nguyên lạnh giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vast, cold, dry, grassy plain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- steppeDạng gốc (base form)
- steppesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| steppe foxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với corsac fox |
| steppe catdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với manul |
| steppe voledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với steppe lemming |
| steppe liondanh từ | danh từ | Con sư tử hang động |
| steppe-witchdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tumbleweed |
| steppe bisondanh từ | danh từ | Loài bò rừng bison đã tuyệt chủng, Bison priscus, được tìm thấy xung quanh thảo nguyên voi ma mút |
| steppe eagledanh từ | danh từ | Aquila nipalensis là một loài chim săn mồi thuộc họ Accipitridae. Trước đây được coi là có quan hệ họ hàng gần với loài đại bàng hung không di cư (Aquila rapax) và hai dạng này trước đây được coi là cùng loài |
| steppe wisentdanh từ | danh từ | Bò rừng thảo nguyên |
Ví dụ
- , […]Dù vậy cũng xin lưu ý rằng ngay cả một thảo nguyên Nga cũng có gò mộ và đồ trang sức bằng vàng […]
- .Con thỏ rừng chạy trên thảo nguyên.
- .Cuộc sống trên thảo nguyên rất khó khăn.
Họ từ (word family)
cùng gốc steppeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ĐứcSteppe
- từ tiếng Phápsteppe
- từ tiếng Ngaстепьstepʹ“flat grassy plain”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha