Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
steppe bison
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
t
ɛ
p
ˈ
b
aɪ
s
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Loài bò rừng bison đã tuyệt chủng, Bison priscus, được tìm thấy xung quanh thảo nguyên voi ma mút
danh từ
An extinct species of bison, Bison priscus, that was found around the mammoth steppe.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
steppe wisent
AI
1
Loài bò rừng bison đã tuyệt chủng
1
Loài bò rừng bison đã tuyệt chủng
1
Loài bò rừng bison đã tuyệt chủng