stepper
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Người hoặc động vật bước đi, đặc biệt mạnh mẽ hoặc cao độdanh từA person or animal that steps, especially energetically or high.
- Vũ côngdanh từA dancer.
- Vũ công trong một màn trình diễn bướcdanh từA dancer in a step show.
- Loại động cơ điện tiến lên theo từng bước chứ không trơn trudanh từA kind of electric motor that advances in steps rather than smoothly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stepperDạng gốc (base form)
- steppersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 13th stepperdanh từ | danh từ | Thành viên giàu kinh nghiệm hơn trong chương trình phục hồi 12 bước nhắm đến những người mới đến có mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục |
| high-stepperdanh từ | danh từ | Ngựa nhấc móng guốc lên cao khi đi bộ, chạy nước kiệu, v.v |
| goose-stepperdanh từ | danh từ | Người diễu hành hoặc đi bộ với bước đi ngỗng |
| light stepperdanh từ | danh từ | Người đồng tính nam |
| stepper motordanh từ | danh từ | Động cơ bước |
| twelve-stepperdanh từ | danh từ | Người đang hoặc đã từng tham gia chương trình 12 bước để cai nghiện |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Thiết bị được sử dụng trong sản xuất vi mạch để áp dụng hình ảnh quang khắc nhiều lần
- Thiết bị được sử dụng trong sản xuất vi mạch để áp dụng hình ảnh quang khắc nhiều lần, đều đặn (bằng hình ảnh, di chuyển một bước và lặp lại)A device used in the manufacture of microcircuits to apply a photolithographic image repeatedly, at regular intervals (by imaging, moving a step and repeating).
Họ từ (word family)
cùng gốc stepperNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , “ . ."
- , , , ( ) .