Dịch

veld

danh từ (noun)
UK/vɛld/US/vɛlt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thảo nguyên (Nam phi)danh từThe open grassland or pastureland of South Africa and neighbouring countries.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. veldDạng gốc (base form)
  2. veldsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

acacia velddanh từĐồng cỏ bằng phẳng ở châu Phi xen lẫn cây keo
veldt shoedanh từVeldskoen
veldt soredanh từVết loét truyền nhiễm, thường ở tay hoặc chân, đó là triệu chứng của bệnh bạch hầu ở da

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Afrikaansveld
  2. từ tiếng Hà Lanveld“field; open country”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*felþuz“field, plain”

Cùng gốc (doublet)field

Ví dụ

  • , , , .

AI