Pampa
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thành phố, quận lỵ của Quận Gray, Texas, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Gray County, Texas, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| La Pampadanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh ở miền trung Argentina |
| pampas catdanh từ | danh từ | Leopardus pajeros, một con mèo nhỏ Nam Mỹ |
| pampas foxdanh từ | danh từ | Loài canid Nam Mỹ có màu nâu vàng, thuộc loài Lycalopex gymnocercus |
| pampas deerdanh từ | danh từ | Con hươu nhỏ Nam Mỹ (Ozotoceros bezoarticus) |
| pampas grassdanh từ | danh từ | Cortaderia selloana, bao gồm cả các giống cây trồng của nó |