Dịch

herb

B2danh từ (noun)
UK/hɜːb/US/(h)ɝb/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thảo dượcdanh từđếm được (countable)A plant whose stem is not woody and does not persist beyond each growing season.
  2. Rau thơm, thảo mộc nêm gia vịdanh từđếm được (countable)Any green, leafy plant, or parts thereof, used to flavour or season food.
  3. Cây thuốc, thảo dượcdanh từđếm được (countable)A plant whose roots, leaves or seeds, etc. are used in medicine.
  4. Cần sadanh từkhông đếm được (uncountable)Cannabis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. herbDạng gốc (base form)
  2. herbsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

herb gardenVườn thảo mộc
herb teadanh từTrà thảo mộc
medicinal herbThảo dược
herb boxdanh từĐồng nghĩa với window box
herb knifedanh từCon dao để cắt các loại thảo mộc tươi
herb Peterdanh từCowslip hoặc hoa anh thảo
herb parisdanh từLoài thực vật Cựu Thế giới (Paris quadrifolia) có họ hàng với trillium
herb butterdanh từLoại bơ có chứa các loại thảo mộc (chẳng hạn như rau mùi tây, húng quế hoặc húng tây)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Kẻ ngớ ngẩn
  1. đếm được (countable)Kẻ ngớ ngẩn, người kém ngầu(always with pronounced /h/) A lame or uncool person.

Ví dụ

  • , ?Nếu bất kỳ loại thảo dược chữa bệnh nào mà các phù thủy sử dụng bị coi là độc ác, vậy tại sao ít nhất là trong quá khứ, con người lại được hưởng lợi từ đặc tính chữa bệnh của những loại thảo dược đó?
  • ?Bạn nghĩ anh ta có chút cần sa nào không?
  • () : ' , “, , . .”George (AO) mô tả mối liên hệ giữa việc đánh nhau và sự tôn trọng: 'Vì một số người có thể tiến đến chỗ bạn và nói, “À, hắn ta là một kẻ hèn nhát, hắn không biết đánh nhau. Hắn chẳng là gì cả.”'

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiherbe
  2. từ tiếng Pháp cổerbe
  3. từ tiếng Latinhherba

Cùng gốc (doublet)yerba

AI