Dịch

arbour là một dạng của arbor

arbor

C2danh từ (noun)
UK/ˈɑːbə/US/ˈɑɹbɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giàn hoa, chòi nghỉ râm mátdanh từA shady sitting place or pergola usually in a park or garden, surrounded by climbing shrubs, vines or other vegetation.
  2. Lùm cây, vườn cây nhỏdanh từA grove of trees.
  3. Trục gá, trục máy tiệndanh từAn axis or shaft supporting a rotating part on a lathe.
  4. Trục dao cắt, cán daodanh từA bar for supporting cutting tools.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arborDạng gốc (base form)
  2. arborsSố nhiều (plural)
  3. arboresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

garden arborGiàn hoa trong vườn
grape arborGiàn nho
Ann Arbordanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Washtenaw, Michigan, Hoa Kỳ
Arbor Daydanh từ riêngNgày toàn quốc tuân thủ nhu cầu bảo vệ cây xanh, được tổ chức bằng việc trồng cây
arbor knotdanh từLoại nút thắt dùng để cố định dây câu vào trục của ống câu
arbor vinedanh từCây nho Tây Ban Nha, một loài cây bìm bìm (Convolvulaceae), Merremia tuberosa
arbor Dianaedanh từSự kết tủa của bạc ở dạng hình cây nổi bật

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trục bánh xe
  1. A spindle of a wheel.

Ví dụ

  • , didn’t , ,Thỏa thuận ngầm của chúng tôi với cô Maudie là chúng tôi có thể chơi trên bãi cỏ của cô, ăn nho scuppernong của cô nếu không nhảy lên giàn cây, và khám phá khoảng sân sau rộng lớn của cô,
  • . , .Một nhân vật quan trọng và cậu bé trông ngựa đã đến chuồng bò vào ngày đầu tiên của tháng Giêng. Do đó, chỉ còn lại một chiếc bát nhựa ở chòi trà đạo.
  • —, . “ ,” , SWEAP , . “ .”

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiarbour
  2. từ tiếng Pháp cổerbier“field, meadow, kitchen garden”
  3. từ tiếng Latinhherba“grass, herb”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháparbre“tree, axis”
  2. từ tiếng Latinharbor“tree”

Ngôn ngữ khác

AI