arborise
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Phát triển hình dáng giống như một cái câyđộng từnội động từ (intransitive)To develop a tree-like appearance.
- Làm cho (cái gì đó) phát triển hình dáng giống như một cái câyđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to develop a tree-like appearance.
- Thâm nhập hoặc lấp đầy (một khu vực) bằng cấu trúc giống như câyđộng từngoại động từ (transitive)To penetrate or fill (an area) with a tree-like structure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arboriseNguyên thể (infinitive)
- arborisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- arborisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- arborisingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- , , . […] “” , you’ll , multi-trunked […]
- […]. .