Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc giống như một cái câytính từOf, relating to, or resembling a tree.
- Sống trong hoặc giữa các câytính từLiving in or among trees.
- Được che phủ hoặc lấp đầy bởi cây cốitính từCovered or filled with trees.
- Câydanh từAny tree-dwelling creature.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arborealDạng gốc (base form)
- arborealsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Monte Cristo arboreal alligator lizarddanh từ | danh từ | Abronia montecristoi, một loài thằn lằn anguid có nguy cơ tuyệt chủng được tìm thấy ở El Salvador và Honduras |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinharboreus“tree-like”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc arborealVí dụ
- , , , :
- […] , . ; .
- , , :