Dịch

arboreal

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɑːˈbɔːɹɪ.əl/US/ɑɹˈbɔɹi.əl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc giống như một cái câytính từOf, relating to, or resembling a tree.
  2. Sống trong hoặc giữa các câytính từLiving in or among trees.
  3. Được che phủ hoặc lấp đầy bởi cây cốitính từCovered or filled with trees.
  4. Câydanh từAny tree-dwelling creature.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arborealDạng gốc (base form)
  2. arborealsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Monte Cristo arboreal alligator lizarddanh từAbronia montecristoi, một loài thằn lằn anguid có nguy cơ tuyệt chủng được tìm thấy ở El Salvador và Honduras

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinharboreus“tree-like”

Ví dụ

  • , , , :
  • […] , . ; .
  • , , :

AI