Dịch

arborescent

tính từ (adjective)
UK/ɑːbəˈɹɛsənt/US/ɑːɹbəˈɹɛsənt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Giống như cái cây; có cấu trúc hoặc hình dáng tương tự như cây; phân nhánhtính từLike a tree; having a structure or appearance similar to that of a tree; branching.
  2. Được đánh dấu bằng sự nhấn mạnh vào các nguyên tắc tổng hợp, thuyết nhị nguyên và thuyết nhị nguyên (ngược lại với lý thuyết thân rễ)tính từMarked by insistence on totalizing principles, binarism and dualism (as opposed to the rhizome theory).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arborescentDạng gốc (base form)
  2. more arborescentSo sánh hơn (comparative)
  3. most arborescentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

arborescent appendageChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .
  • , .

AI