arborescence
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cấu trúc giống như câydanh từA tree-like structure.
- Cây có gốc có hướng trong đó tất cả các đỉnh có thể đi tới từ gốcdanh từA directed rooted tree in which all vertices can be reached from the root.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arborescenceDạng gốc (base form)
- arborescencesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháparborescence
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha