Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giàn hoa, chòi nghỉ râm mátdanh từA shady sitting place or pergola usually in a park or garden, surrounded by climbing shrubs, vines or other vegetation.
- Lùm cây, vườn cây nhỏdanh từA grove of trees.
- Trục gá, trục máy tiệndanh từAn axis or shaft supporting a rotating part on a lathe.
- Trục dao cắt, cán daodanh từA bar for supporting cutting tools.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| garden arbor | Giàn hoa trong vườn | |
| grape arbor | Giàn nho | |
| Ann Arbordanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Washtenaw, Michigan, Hoa Kỳ |
| Arbor Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày toàn quốc tuân thủ nhu cầu bảo vệ cây xanh, được tổ chức bằng việc trồng cây |
| arbor knotdanh từ | danh từ | Loại nút thắt dùng để cố định dây câu vào trục của ống câu |
| arbor vinedanh từ | danh từ | Cây nho Tây Ban Nha, một loài cây bìm bìm (Convolvulaceae), Merremia tuberosa |
| arbor Dianaedanh từ | danh từ | Sự kết tủa của bạc ở dạng hình cây nổi bật |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trục bánh xe
- A spindle of a wheel.
Ví dụ
- , didn’t , ,Thỏa thuận ngầm của chúng tôi với cô Maudie là chúng tôi có thể chơi trên bãi cỏ của cô, ăn nho scuppernong của cô nếu không nhảy lên giàn cây, và khám phá khoảng sân sau rộng lớn của cô,
- . , .Một nhân vật quan trọng và cậu bé trông ngựa đã đến chuồng bò vào ngày đầu tiên của tháng Giêng. Do đó, chỉ còn lại một chiếc bát nhựa ở chòi trà đạo.
- —, . “ ,” , SWEAP , . “ .”
Họ từ (word family)
cùng gốc arborNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiarbour
- từ tiếng Pháp cổerbier“field, meadow, kitchen garden”
- từ tiếng Latinhherba“grass, herb”
danh từ
- mượn từ tiếng Pháparbre“tree, axis”
- từ tiếng Latinharbor“tree”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha