Dịch

dendritic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có cấu trúc phân nhánhtính từHaving a branching structure similar to a tree.
  2. Thuộc đuôi gaitính từOf, pertaining to or possessing dendrites.
  3. Tế bào đuôi gaidanh từA dendritic cell

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dendriticDạng gốc (base form)
  2. dendriticsSố nhiều (plural)
  3. more dendriticSo sánh hơn (comparative)
  4. most dendriticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dendritic celldanh từCác tế bào, có quá trình phân nhánh, tạo thành một phần của hệ thống miễn dịch của động vật có vú
dendritic spinedanh từMột phần màng nhỏ nhô ra từ sợi nhánh của tế bào thần kinh thường nhận đầu vào từ một sợi trục duy nhất ở khớp thần kinh
follicular dendritic celldanh từLoại tế bào cụ thể, được tìm thấy trong các nang bạch huyết có các sợi nhánh dạng sợi liên kết và trình diện các phức hợp miễn dịch với tế bào B

Nguồn gốc (etymology)

dendrite-ic

  1. từ tiếng Hy Lạp cổδενδρίτηςdendrítēs“of or pertaining to a tree”

Ví dụ

  • .Hệ thống sông trong một lưu vực có cấu hình phân nhánh.

AI