dendritic cell
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các tế bào, có quá trình phân nhánh, tạo thành một phần của hệ thống miễn dịch của động vật có vúdanh từAny cell, having branching processes, that forms part of the mammalian immune system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dendritic cellDạng gốc (base form)
- dendritic cellsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| follicular dendritic celldanh từ | danh từ | Loại tế bào cụ thể, được tìm thấy trong các nang bạch huyết có các sợi nhánh dạng sợi liên kết và trình diện các phức hợp miễn dịch với tế bào B |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha