Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không hóa gỗ, thân thảotính từNot woody, lacking lignified tissues.
- Không có vị gỗtính từNot woody in flavor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- herbaceousDạng gốc (base form)
- more herbaceousSo sánh hơn (comparative)
- most herbaceousSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ăn thực vật mềm
- Feeding on herbs and soft plants.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc herbaceousNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , , garden-engine , .[…] và nơi đây có rất nhiều loại cây bụi và cây thân thảo tuyệt vời, với đất tốt và lượng nước tưới dồi dào từ máy bơm vườn suốt cả mùa hè, phát triển vô cùng tươi tốt.
- .Hà mã là loài động vật ăn thực vật mềm.
- .Chúng tôi đi qua một đồng cỏ phong phú thảm thực vật thân thảo và côn trùng vo ve.