Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Bao bọc bởi câytính từCovered in woods; wooded.
- Bằng gỗ, như gỗ, có mùi gỗtính từConsisting of wood; resembling wood in appearance or texture.
- Thân gỗtính từNon-herbaceous.
- Tường tập leo bằng gỗdanh từA compact wooden climbing wall used for board climbing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| woody plant | Thực vật thân gỗ | |
| woody scent | Mùi hương gỗ | |
| woody stem | Thân gỗ | |
| Woody Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo thuộc Quần đảo Hoàng Sa ở Biển Đông do Tam Sa, Hải Nam, Trung Quốc quản lý (được Đài Loan (ROC) và Việt Nam tuyên bố chủ quyền) |
| Woody Headdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Clarence, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| woody peardanh từ | danh từ | Là loại quả hình quả lê, thân gỗ, không ăn được của một số cây thuộc chi Xylomelum ở Úc |
| Woody Pointdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| Woody Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhánh của sông Roaring Fork ở hạt Pitkin, Colorado |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Hóa gỗ
- Lignified.
Ví dụ
- […] , / […].Nàng sống nơi túp lều, cách biệt xa xôi / Giữa những khúc quanh của thung lũng rợp bóng cây.
- , , .Bán cây bụi, cây bụi, cây thân gỗ lớn và dây leo thân gỗ đều là thực vật thân gỗ.
- những bộ phận đã hóa gỗ của cây