Nghĩa chính
- Bằng gỗtính từMade of wood.
- Cứng nhắc, đơ, gượng gạotính từAs if made of wood; moving awkwardly, or speaking with dull lack of emotion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- woodenDạng gốc (base form)
- more woodenSo sánh hơn (comparative)
- woodenerSo sánh hơn (comparative)
- most woodenSo sánh nhất (superlative)
- woodenestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wooden bench | Ghế dài bằng gỗ | |
| wooden box | Hộp gỗ | |
| wooden floor | Sàn gỗ | |
| wooden frame | Khung gỗ | |
| wooden spoondanh từ | danh từ | Thìa gỗ, muỗng gỗ |
| wooden structure | Kết cấu gỗ | |
| wooden legdanh từ | danh từ | Cây gậy dùng để thay thế cho người bị mất một chân; một cái chân chốt |
| wooden horsedanh từ | danh từ | Con ngựa đồ chơi làm bằng gỗ |
Xuất hiện ở từ khác
- steeltrái nghĩaLàm bằng gỗ; thường đối lập với thép khi nói về vật liệu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bằng gỗ
Họ từ (word family)
cùng gốc woodenVí dụ
- một chiếc thuyền gỗ
- cái nhìn đờ đẫn
- .Chiếc bàn này làm bằng gỗ.