wooden spoon
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thìa gỗ, muỗng gỗdanh từA spoon made from wood, commonly used in food preparation.
- Giải bét, giải an ủi cho người về chótdanh từAn ironic prize for finishing last in a competition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wooden spoonDạng gốc (base form)
- wooden spoonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wooden spoonerdanh từ | danh từ | “Người chiến thắng” chiếc thìa gỗ: là người về đích cuối cùng trong một cuộc thi hoặc là thành viên của đội về đích cuối cùng trong một cuộc thi |
| wooden spoonistdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wooden spooner: người về đích cuối cùng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người đỗ hạng chót
- Người đỗ hạng chót, người tốt nghiệp thứ hạng thấp nhấtThe last junior optime who takes a university degree.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- .