Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nemoroso
tính từ
(adjective)
/nemoˈɾoso/
Nghĩa chính
1
Thân gỗ; có nhiều cây cối rậm rạp
tính từ
woody; wooded
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nemoroso
Dạng gốc
(base form)
nemoros
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
nemoroso
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
nemoros
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
woody
Bao bọc bởi cây
Ví dụ
La
naturaleza
está
allí
sola
,
atenta
a
sí
misma
,
regocijándose
en
su
paz
nemorosa
AI
1
Thân gỗ
1
Thân gỗ
1
Thân gỗ