Nghĩa chính
- Bao phủ bởi câytính từCovered with trees.
- Ủ thùng gỗtính từAged in wooden casks.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của woodđộng từsimple past and past participle of wood
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- woodedDạng gốc (base form)
- more woodedSo sánh hơn (comparative)
- most woodedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| well-woodedtính từ | tính từ | Có nhiều cây và bụi rậm |
| wooded glen | Thung lũng rợp cây cối | |
| wooded dell | Thung lũng rậm rạp | |
| densely wooded | Cây cối rậm rạp | |
| thickly wooded | Rậm rạp cây cối | |
| wooded hillside | Sườn đồi rợp bóng cây |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc woodedNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwoded“concealed by trees”
Ví dụ
- .Băng qua những sườn dốc hiểm trở và rậm rạp cây cối ở hai bên tuyến đường ray là một hoặc hai đường hầm ngắn bằng đá.
- .Công viên có cây cối rậm rạp.
- .Công viên có rất nhiều cây cối.