Dịch

herbicidal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, hoặc liên quan đến thuốc diệt cỏtính từof, or relating to herbicides
  2. Có khả năng làm hỏng hoặc phá hủy cây trồng, đặc biệt là cỏ dạitính từhaving the ability to damage or destroy plants, especially weeds

Ngôn ngữ khác

AI