Dịch

gnarly

B2tính từ (adjective)
UK/ˈnɑːli/US/ˈnɑɹli/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sần sùi, gồ ghềtính từHaving or characterized by gnarls; gnarled.
  2. Khó chịu, tồi tệ, xấu xítính từUnpleasant, awful, ugly.
  3. Chói tai, gay gắttính từOf music or a sound: harsh.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gnarlyDạng gốc (base form)
  2. gnarlierSo sánh hơn (comparative)
  3. gnarliestSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Xuất sắc
  1. Xuất sắc, tuyệt vờiExcellent; attractive.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

gnarl“knot in wood”-y

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , deep-shaded , , .Từ một cửa sổ, tôi có thể nhìn thấy khu vườn, những giàn cây râm mát bí ẩn, những bông hoa cổ điển rực rỡ, cùng bụi rậm và những cái cây sần sùi.
  • [] shout-it-out-loud ^([]) all-girl .[Cô ấy] thể hiện tình yêu tương tự với những âm thanh rè chói tai và những đoạn điệp khúc gào thét bắt đầu từ thời cô còn ở ban nhạc rock toàn nữ địa phương The Runaways.
  • () , snow-reflected .Chẳng có gì tuyệt vời hơn (có vẻ là vậy) việc bôi kem chống nắng màu sắc rực rỡ để tránh bóng ma chói lóa của ánh sáng mặt trời nguy hiểm phản chiếu từ tuyết.

AI