gnarl
danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nút thắt bằng gỗ; một nốt sần hoặc một nốt lồi có thớ xoắn trên câydanh từA knot in wood; a knurl or a protuberance with twisted grain, on a tree.
- Một cái gì đó giống như một nút thắt trong gỗ, chẳng hạn như trong đá hoặc các chi tiếtdanh từSomething resembling a knot in wood, such as in stone or limbs.
- Thắt nút hoặc xoắn cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To knot or twist something.
- Cong, ngoằn ngoèo, vặn vẹotính từGnarled, knotty, twisted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Gầm gừ hoặc gầm gừ
- nội động từ (intransitive)Gầm gừ hoặc gầm gừ; gnarTo snarl or growl; to gnar.