Dịch

gnarl

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nút thắt bằng gỗ; một nốt sần hoặc một nốt lồi có thớ xoắn trên câydanh từA knot in wood; a knurl or a protuberance with twisted grain, on a tree.
  2. Một cái gì đó giống như một nút thắt trong gỗ, chẳng hạn như trong đá hoặc các chi tiếtdanh từSomething resembling a knot in wood, such as in stone or limbs.
  3. Thắt nút hoặc xoắn cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To knot or twist something.
  4. Cong, ngoằn ngoèo, vặn vẹotính từGnarled, knotty, twisted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gnarlNguyên thể (infinitive)
  2. gnarlsSố nhiều (plural)
  3. gnarledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gnarlingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Gầm gừ hoặc gầm gừ
  1. nội động từ (intransitive)Gầm gừ hoặc gầm gừ; gnarTo snarl or growl; to gnar.

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ gnarled

Ví dụ

  • .

AI